Sat06232018

LAST_UPDATE10:10:15 AM

As a person

As a person=as a human being Trong thí dụ sau : - I like her as a person, but not as a boss=Ngoài việc sở ra, khi giao thiệp với cô ấy, tôi rất quí mến cô như một cá nhân, nhưng khi làm việc, cách cư xử của cô như một bà xếp thi tôi không ưa.- Clara Barton acknowledged each soldier as a person…=Clara Barton giầu lòng nhân đạo và không phân biệt kỳ thị khi săn sóc những người lính bị thương tích, cho dù họ là lính miền Nam (Confederates) hay lính miền Bắc (Union). Bà ..
1

Hold your horses

Cụm từ này có lẽ bắt nguồn từ chiến trận, khi vị chỉ huy ra lệnh cho binh sĩ của mình hãy bình tĩnh, kìm cương ngựa lạ để đợi. Nhưng nay cụm từ này không phải chỉ dùng trong trường hợp nói trên mà nó có nghĩa là 'đừng vội, hãy bình tĩnh, hãy kiên nhẫn'. Sau đây là hai đoạn hội thoại ngắn với cụm từ này. Ví dụ 1 Man: I've just gone online to order us some new computers. What's our charge code again? Woman: Ah, well you're going to have to hold your horses! I haven't agreed a budget ..
1

OUT OF PLACE

Out of place: lạc lõng, không phù hợp với một hoàn cảnh, trường hợp cụ thể nào đó. - I wore an evening dress to the party, but everyone else was in jeans and trainers. I felt so out of place! - Sarah bought me a vintage clock for my birthday, but it looks out of place in my modern flat. - Your brother has no sense of rhythm – he looks so out of place on the dance floor. Xin lưu ý (Đừng nhầm với) - Chúng ta có thể dùng in place / out of place để nói một vật cụ thể nào đó ở đúng chỗ /không ..
1

AS QUICK AS A FLASH

Nếu bạn làm việc gì sử dụng “as quick as a flash” có nghĩa là bạn làm việc đó nhanh như chớp, nhanh như cắt. Ví dụ - John knew the answer so he put his hand up as quick as a flash. - The customers are complaining. We need to get more food on the shelves as quick as a flash. - That new train is so fast. We were in Paris as quick as a flash. Lưu ý (Đừng nhầm với) Xin đừng nhầm với cụm từ Flash in the pan. Đây là một thành ngữ để nói tới một người hứa hẹn sẽ rất thành ..
1

TO GO IT ALONE

  “To go it alone” có nghĩa là làm gì một mình, không cần sự giúp đỡ hay tham gia của người khác. Ví dụ: Now that I have enough experience, I've decided to go it alone and start my own business. I'm not ready to go it alone yet. I need another few years working in this company. We don't need your help with the project. We'll go it alone and see what happens. Xin lưu ý  Cần phân biệt với cụm từ “to feel alone:. Nếu bạn “feel alone”, có nghĩa bạn cảm thấy cô đơn, không có ai để trò chuyện hay nhờ giúp đỡ. ..
1

AS DEAD AS A DODO

Nếu một cái gì 'as dead as a dodo', thì có nghĩa là nó không còn quan trọng hay được ưa thích nữa. Cụm từ này thường được dùng để nói về các ý tưởng hay trào lưu. Ví dụ: In the past people used to watch and record videos on VHS, but now that format is as dead as a dodo. The idea that smoking is good for your health is now as dead as a dodo. Xin lưu ý  Một 'dead duck' được dùng để nói cái gì đó không thành công. Ví dụ: Frank's coffee shop business was a dead duck sadly. His coffee was just ..
1

POP THEIR HEAD OUT

Nếu ai đó nói họ sẽ "pop their head out", có nghĩa là họ sẽ thoáng ngó ra ngoài đường, tạm dịch "thò đầu ra ngoài". Ví dụ I'm just going to pop my head out and check the weather to see if I need to take an umbrella with me today. Could you just pop your head out of the window please and see what's caused the traffic to stop. Xin lưu ý  Nhưng nếu your eyes pop out of your head, thì đây lại là cụm từ dùng để miêu tả vẻ mặt thật sự ngạc nhiên của bạn khi bạn nhìn thấy ai hay điều ..
1

A FISH OUT OF WATER

Khi một ai đó được miêu tả là 'a fish out of water' nó có nghĩa họ lúng túng, không thoải mái trong một hoàn cảnh, môi trường đặc biệt nào đó. Ex: After working in a small company most of my life, I was a fish out of water in a big corporation. Mary used to play the guitar to entertain the neighbours but she was a fish out of water in a professional band. Còn nếu bạn 'fish for compliments', có nghĩa bạn tìm cách để ai đó phải khen ngợi mình mà thường là bằng cách tự chỉ trích mình để người khác ..
1

CHECKMATE

'Checkmate' - chiếu tướng - từ dùng trong cờ vua khi bạn chiếu tướng và đặt đối thủ vào vị trí không có lối thoát, với nghĩa là bạn đã thắng. Nay nó được dùng trong các ngữ cảnh khác với nghĩa 'thắng lợi hoàn toàn'. Ex: The rebels surrounded the president's palace. He had no option but to agree to their demands: it was checkmate. Unless we make some serious changes around this business our competition will catch up and it will be checkmate. Từ này cũng có thể được dùng như một động từ: Garry Kasparov checkmated the chess computer after a fine series of ..
1

CỤM TỪ “PICK UP”

  1. Nâng hoặc mang cái gì đó. Ex: She put her coat on, picked up her bag, and left. (Cô ta mặc áo khoác, mang giỏ, và đi) 2. Học hỏi qua kinh nghiệm chứ không phải bằng sự cố gắng Ex: When I got back from Tokyo I realised that I had picked up quite a few Japanese words. (Khi tôi trở về từ Tokyo tôi đã nhận ra rằng tôi đã học được nhiều từ Nhật). 3. Có sự tiến triển hoặc cải tiến Ex: Business was very slow for the first few months, but it picked up in the new year. (Việc kinh doanh rất chậm trong những tháng đầu, nhưng có sự ..
1

UP TO YOUR NECK

Cụm từ 'up to your neck' có nghĩa là bạn thực sự rất bận rộn vì chuyện gì đó (bận ngập đầu ngập cổ) hoặc có tham gia, dính líu vào chuyện gì đó (ngập đầu ngập cổ). Ví dụ I'm really up to my neck in work. It's the end of the financial year and I have so many accounts to finish. Tony owes the bank a lot of money. He's up to his neck in debt. I'd love to join you this weekend but I really can't. I'm up to my neck in revision for my final exams. Xin lưu ý Cụm từ 'a pain in the neck' ..
1

GIVE SOMEONE A LEG UP

Cụm từ to give someone a leg up có nghĩa là giúp ai đó cải thiện hoàn cảnh của mình, giúp ai đó vượt qua lúc khó khăn. Ví dụ I have a great job in a posh restaurant. My mother gave me a leg up when she taught me to cook French dishes. Mary had an uncle well connected to the business world. It gave her a leg up. Xin lưu ý  Cụm từ to pull someone’s leg có nghĩa là trêu, chọc ai, nói một điều không có thật để trêu đùa ai. Ví dụ What?! You’ ve won a million dollars in the lottery? You are pulling my leg. ..
1

Khai giảng - Thông báo

Mỗi ngày một cụm từ

hoc duoc si o dau

dieu duong da khoa
ke toan doanh nghiep

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ - TIN HỌC TÂY BẮC
Địa chỉ: Số 47A Tỉnh Lộ 8 – Khu phố 1 – Thị trấn Củ Chi – Huyện Củ Chi – TP.HCM (Bên cạnh trường THPT Củ Chi)
Điện thọai: (028) 62.527.951 – (028) 62.527.953
Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.  vach ngan ve sinh
Website: www.tbc.edu.vn 
dich vu thiet ke website


tuyen sinh lien thong dieu duong 2017, tuyen sinh lien thong cao dang duoc, tuyen sinh lien thong su pham mam non