Fri08172018

LAST_UPDATE10:10:15 AM

Hòa hợp chủ ngữ – động từ (Phần 1)

Trong một câu tiếng Anh, chủ ngữ và động từ phải phù hợp với nhau về ngôi và số (số ít hay số nhiều). Quy tắc chung: chủ ngữ số ít đi cùng động từ số ít và chủ ngữ số nhiều đi cùng động từ số nhiều. Tuy nhiên, đôi khi chủ ngữ còn hòa hợp với động từ tùy theo ý tưởng diễn đạt hoặc danh từ/đại từ đứng trước theo các quy tắc nhất định. 1. Các trường hợp chủ ngữ đứng tách khỏi động từ- Trong câu tiếng Anh, có nhiều trường hợp rất khó ..
1

HÌNH THỨC SO SÁNH TRONG TIẾNG ANH

A. SO SÁNH CỦA TÍNH TỪ1/ SO SÁNH HƠNa/ Với tính từ ngắnform: S + Be ( is/am/are ) + adj_er + than + O. ( có thể có ” than ” hoặc không )VD: I’m taller than my younger brother.The shorter girl is my elder sister.b/ Với tính từ dàiform: S + be ( am/is/are ) + more + adj + than + O. ( có thể có ” than ” hoặc không )VD: She is more beautiful than me.Life is more comfortable now.2/SO SÁNH NHẤTa/ Với tính từ ngắnform: S + be ( am/is/are ) + ..
1

TIỀN TỐ, HẬU TỐ TRONG TIẾNG ANH

I/ Tiền tố phủ định✔ UnĐược dùng với: acceptable, happy, healthy, comfortable, employment, real usual, reliable, necessary, able, believable, aware….✔ Im: thường đi với cái từ bắt đầu là “p”Eg: polite, possible…✔ il: thường đi với các từ bắt đầu là “l”Eg:legal,ilogic,iliterate..✔ ir: đi với các từ bắt đầu bằng “r”Eg: regular,relevant, repressible..✔ inEg: direct, formal, visible,dependent,experience✔ disEg: like, appear, cover, qualify, repair, advantage,honest..✔ nonEg: existent, smoke, profit…II/ Hậu tố✔ ment (V+ment= N)Eg: agreement, employment..✔ ion/tion (V+ion/tion= N)Eg: action,production,collection..✔ ance/ence( V+ance/ence= N)Eg: annoyance, attendance..✔ ty/ity (adj+ty/ity=N)Eg: ability,responsibility, certainty..✔ ness( adj+ness)Eg: happiness, laziness, kindness, richness…✔ er/or(V+er/or)Eg: actor, teacher..✔ ..
1

Cách phát âm s / es / ed

-ED:1) Phát âm là /t/ nếu động từ kết thúc bằng: /p, k, f, s, sh, ch, gh/. VD:- Jump ----> jumped - Cook -----> Cooked - Cough -----> Coughed - Kiss -----> kissed - Wash -----> washed - Watch -----> watched 2) Phát âm là /id/ nếu động từ kết thúc bằng /d/ hoặc /t/.VD: - Wait -----> waited - Add -----> added 3) Phát âm là /d/ khi động từ kết thúc bằng: /b, g, v, đ/th/, z, j/, m, n, ng, l, r/ và tất cả các âm hữu thanh.VD: - Rub -----> rubbed - drag -----> dragged - Love -----> loved - Bathe ------> bathed - Use ------> Used - ..
1

Mệnh đề trạng ngữ

Mệnh đề trạng ngữ là loại mệnh đề có chức năng làm trạng ngữ trong câu. Trong tiếng Anh, có rất nhiều loại mệnh đề trạng ngữ như: mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian, nơi chốn, cách thức, nguyên nhân, kết quả…..Mỗi loại mệnh đề trạng ngữ được bắt đầu bởi các từ cụ thể.1. Mềnh đề trạng ngữ chỉ thời gianMệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian thường bắt đầu bằng các từ sau:+ When ( khi mà)Ví dụ: When he comes, I will make a cake for him.+ While (trong khi )Ví du: I am ..
1

LINKING WORDS - LIÊN TỪ (PART 3)

V/ LIÊN TỪ CHỈ THỜI GIAN1. WHEN/WHILE/AS/AFTER + clauseEx:- WHEN/WHILE/AS I was driving along the road, I saw a terrible accident.- He went out AFTER he’d finished work.2. WHENEVER/EVERY TIME + clauseEx:- WHENEVER/EVERY TIME I see him, he’s driving a different car.3. FIRST/THEN/LATER etc. dùng để giới thiệu những mốc thời gian.Ex:- FIRST he closed all the windows, THEN he locked the doors. LATER he came back to check that everything was all right.4. DURING/ALL THROUGH/THROUGHOUT + noun phrase.Ex:- DURING/ALL THROUGH the summer we get a lot of visitors.- It rained heavily THROUGHOUT the night.VI/ LIÊN TỪ CHỈ ..
1

LINKING WORDS - LIÊN TỪ (PART 2)

III/ LIÊN TỪ CHỈ MỤC ĐÍCH (purpose)1. (NOT) TO/IN ODER (NOT) TO/SO AS (NOT) TO + verb nguyên mẫuNotice: trong văn viết (formal) không nên dùng (NOT) TOEx:- We came to the countryside TO find some peace and quiet.- Handle the flowers carefully IN ORDER NOT TO damage them.2. SO THAT/IN ORDER THAT + clause (thường dùng can, could, might, would)Ex:- He chose this university SO THAT/IN ORDER THAT he could study Physics.IV/ LIÊN TỪ CHỈ SỰ ĐỐI LẬP (contrast)1. ALTHOUGH/EVEN IF/EVEN THOUGH + clause (even though chỉ dùng trong văn nói)Ex:- ALTHOUGH/EVEN IF/EVEN THOUGH the car is ..
1

LINKING WORDS - LIÊN TỪ (PART 1)

I/ LIÊN TỪ CHỈ KẾT QUẢ (result)1. SO + adj/adv + THAT + clauseSUCH + noun + THAT + clause (trong văn nói có thể lược bỏ THAT)Ex:- He was SO tired THAT he went to bed early.- It was SUCH a difficult exam (THAT) he knew he wouldn’t pass it.2. SO + clauseEx:- It was late, SO he decided to take a taxi home.3. AS A RESULT, CONSEQUENTLY có thể dùng để mở đầu câu.AND, AS A RESULT được dùng để nối 2 mệnh đề trong một câu.Ex:- We have invested too much money in this project. ..
1

CÁCH SỬ DỤNG "A" & "AN"

Dùng a hoặc an trước một danh từ số ít đếm được. Chúng có nghĩa là một. Chúng được dùng trong câu cótính khái quát hoặc đề cập đến một chủ thể chưa được đề cập từ trước.A ball is round. (nghĩa chung, khái quát, chỉ tất cả các quả bóng)I saw a boy in the street. (chúng ta không biết cậu bé nào, chưa được đề cập trước đó)1 Dùng “an”với:Quán từ an được dùng trước từ bắt đầu bằng nguyên âm (trong cách phát âm, chứ không phải trong cáchviết). Bao gồm:• Các từ bắt đầu ..
1

NHỮNG TÍNH TỪ LUÔN ĐI VỚI GIỚI TỪ "TO"

Able to : có thểAcceptable to : có thể chấp nhậnAccustomed to : quen vớiAgreeable to : có thể đồng ýAddicted to : đam mêAvailable to sb : sẵn cho aiDelightfull to sb : thú vị đối với aiFamiliar to sb : quen thuộc đối với aiClear to : rõ ràngContrary to : trái lại, đối lậpEqual to : tương đương vớiExposed to : phơi bày, để lộFavourable to : tán thành, ủng hộGrateful to sb : biết ơn aiHarmful to sb (for sth) : có hại cho ai (cho cái gì)Important to : quan trọngIdentical to sb ..
1

PHÂN BIỆT DEPEND, RELY, TRUST

Để diễn tả sự tin tưởng vào ai đó, ta có các cụm từ thông dụng sau:depend on somebody/something rely on somebody/something count on somebody/something believe in somebodyCác cụm từ trên đều có nghĩa là tin tưởng ai đó; tin vào điều ai đó nói là đúng, là sự thậttrust: You can trust me not to tell anyone. ◇ Don’t trust what you read in the newspapers!depend on/upon somebody/something (thường dùng với can/cannot/could/could not): He was the sort of person you could depend on. ◇ Can you depend on her version of what happened?rely on/upon somebody/something (thường dùng với can/cannot/could/could not ..
1

Cách phân biệt " The other, the others, another và others"

1. The other : cái kia ( còn lại trong 2 cái ) hãy nhớ vì xác định nên luôn có mạo từ "The"Ex: There are 2 chairs, one is red, the other is blue  the other chair)2. The others: những cái kia ( những cái còn lại trong 1 số lượng nhất định) vì đã xác định nên luôn có mạo từ "The"Ex: There are 20 students, one is fat, the others are thin.* Chú ý: Khi muốn lặp lại danh từ "student".Không được dùng "the others students " mà phải dùng "the other students", " other không ..
1

Khai giảng - Thông báo

Mỗi ngày một cụm từ

hoc duoc si o dau

dieu duong da khoa
ke toan doanh nghiep

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ - TIN HỌC TÂY BẮC
Địa chỉ: Số 47A Tỉnh Lộ 8 – Khu phố 1 – Thị trấn Củ Chi – Huyện Củ Chi – TP.HCM (Bên cạnh trường THPT Củ Chi)
Điện thọai: (028) 62.527.951 – (028) 62.527.953
Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.  vach ngan ve sinh
Website: www.tbc.edu.vn 
dich vu thiet ke website


tuyen sinh lien thong dieu duong 2017, tuyen sinh lien thong cao dang duoc, tuyen sinh lien thong su pham mam non