Wed07262017

LAST_UPDATE04:25:40 AM

Cụm động từ với ''Come''

Image result for come

1. Come about : xảy ra, đổi chiều
2. Come aboard : lên tàu
3. Come across : tình cờ gặp
4. Come after : theo sau, nối nghiệp, kế nghiệp
5. Come again : trở lại
6. Come against : đụng phải, va phải
7. Come along : đi cùng, xúc tiến, cút đi
8. Come apart : tách khỏi, rời ra
9. Come around : đi quanh, làm tươi lại, đến thăm, đạt tới, xông vào
10. Come away : đi xa, rời ra
11. Come back : trở lại, được nhớ lại, cải lại
12. Come before : đến trước
13. Come between : đứng giữa, can thiệp vào
14. Come by : đến bằng cách, đi qua, có được, mua tậu
15. Come clean : thú nhận
16. Come down : xuống, sụp đổ, được truyền lại
17. Come down on : mắng nhiếc, trừng phạt
18. Come down with : góp tiền, bị ốm
19. Come easy to : không khó khăn đối với ai
20. Come forward : đứng ra, xung phong

St.

Khai giảng - Thông báo

Mỗi ngày một cụm từ

hoc duoc si o dau

dieu duong da khoa
ke toan doanh nghiep

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ - TIN HỌC TÂY BẮC
Địa chỉ: Số 47A Tỉnh Lộ 8 – Khu phố 1 – Thị trấn Củ Chi – Huyện Củ Chi – TP.HCM (Bên cạnh trường THPT Củ Chi)
Điện thọai: (08) 62.527.951 – (08) 62.527.953
Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.  vach ngan ve sinh
Website: www.tbc.edu.vn 
dich vu thiet ke website


tuyen sinh lien thong dieu duong 2016, tuyen sinh lien thong cao dang duoc, tuyen sinh lien thong su pham mam non