Sun05272018

LAST_UPDATE10:10:15 AM

Những cụm từ thông dụng trong tiếng anh

1.Keep up your courage!
Cứ can đảm lên!

2.Danger zone – keep out!
Khu vực nguy hiểm – tránh xa ra!

3.I keep away from him when he’s moody.
Tôi tránh xa anh ta mỗi khi anh ta nổi cáu.

4. Keep the noise down! You’ll disturb the neighbors.
Đừng làm ồn nữa! Các bạn làm phiền hàng xóm đấy.

5. I can’t keep up with you.
Tôi không thể theo kịp anh.

6. We were kept out of the club because we were too young.
Chúng tô đã ko đc phép vào club bởi vì chúng tôi còn quá trẻ

7. Keep to the right, please.
Xin đi bên phải.

8. She kept him in because he had a high temperature.
Cô ấy không cho anh ta ra ngoài vì anh ta sốt cao

9. Keep off the grass!
Cấm đi trên cỏ!

10. Keep on talking, I ‘m listening.
Bạn cứ nói tiếp đi, tôi đang lắng nghe đây.”

(st)

Tin liên quan

Khai giảng - Thông báo

Mỗi ngày một cụm từ

hoc duoc si o dau

dieu duong da khoa
ke toan doanh nghiep

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ - TIN HỌC TÂY BẮC
Địa chỉ: Số 47A Tỉnh Lộ 8 – Khu phố 1 – Thị trấn Củ Chi – Huyện Củ Chi – TP.HCM (Bên cạnh trường THPT Củ Chi)
Điện thọai: (028) 62.527.951 – (028) 62.527.953
Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.  vach ngan ve sinh
Website: www.tbc.edu.vn 
dich vu thiet ke website


tuyen sinh lien thong dieu duong 2017, tuyen sinh lien thong cao dang duoc, tuyen sinh lien thong su pham mam non