Wed08152018

LAST_UPDATE10:10:15 AM

Các thành ngữ Tiếng Anh dùng với " Mind"

CÁC THÀNH NGỮ TIẾNG ANH DÙNG “MIND”Keep / bear something in mind = ghi nhớ điều gì

Make up sb’s mind = quyết định

Ex: I can't make up my mind about the job offer.

(Tôi không thể quyết định về đề nghị việc làm)

Be in two minds about something = không thể quyết định (...)

Ex: I'm in two minds about buying a new car.

(Tôi không thể quyết định là có mua xe mới hay không)

Keep / bear something in mind = ghi nhớ điều gì

Ex: "I need a job in computers". "I will bear it in mind" - "we often have vacancies for people with your skills"

("Tôi cần một công việc về máy tính". "Tôi sẽ nhớ điều đó" - "Chúng tôi thường có vị trí tuyển dụng cho những người có kỹ năng như bạn"

Be out of sb's mind = thực sự lo lắng

Ex: Where have you been ? I have been out of my mind with worry.

(Anh ở đâu vậy? Tôi đã rất lo lắng)

Give someone a piece of your mind = nói với ai rằng bạn đang tức giận với họ như thế nào


Tin liên quan

Khai giảng - Thông báo

Mỗi ngày một cụm từ

hoc duoc si o dau

dieu duong da khoa
ke toan doanh nghiep

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ - TIN HỌC TÂY BẮC
Địa chỉ: Số 47A Tỉnh Lộ 8 – Khu phố 1 – Thị trấn Củ Chi – Huyện Củ Chi – TP.HCM (Bên cạnh trường THPT Củ Chi)
Điện thọai: (028) 62.527.951 – (028) 62.527.953
Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.  vach ngan ve sinh
Website: www.tbc.edu.vn 
dich vu thiet ke website


tuyen sinh lien thong dieu duong 2017, tuyen sinh lien thong cao dang duoc, tuyen sinh lien thong su pham mam non