Wed08152018

LAST_UPDATE10:10:15 AM

Phân loại dạng câu hỏi trong part 2

Câu hỏi dạng Yes|No Gần 25% số câu hỏi là dạng này. Dạng này thường bắt đầu bằng một trợ động từ (do, are, has, ……) hoặc một dạng của động từ tobe (is, are, was, and were). Example: - Do you know where Bob is? - Is there any pasta left? - Has the pizza been ordered? - Are you coming over tonight? - Should we stop and ask someone? - Was someone trying to call me? - Can we stop at the next gas station? - Were you going to tell someone about him? Câu trả lời có thể là short answer hoặc ..
1

Những đuôi tính từ thường gặp

-able (thêm –able vào 1 số động từ tạo tính từ có nghĩa “có thể….”): Capable of (có khả năng), Reliable (đáng tin cậy),Liable (có bổn phận, có trách nhiệm pháp lí),Accountable for (có trách nhiệm, chịu trách nhiệm),Knowledgeable (có hiểu biết), Considerable (đáng kể), Manageable (có thể quản lí được), Admirable (đáng ngưỡng mộ)-ible: Compatible (tương xứng, tương thích), Possible (khả thi)-ic: Energetic (năng động), Economic (thuộc về kinh tế), Domestic (thuộc nội địa)-ed: Preferred (được ưu tiên), Seated (an tọa), Frustrated (bực bội)-ing: amazing (tuyệt vời, xuất sắc), overwhelming (gây choáng ngợp), breaking (Gây sốc, gây ..
1

Phân loại dạng câu hỏi trong part 3 (phần 1)

1. Overview Questions - Câu hỏi tổng quan: Có 4 loại câu hỏi chính trong dạng này. 1. Câu hỏi về nơi chốn - Từ để hỏi " where"2. Câu hỏi về nghề nghiệp - "Who..?"3. Câu hỏi về hoạt động. - "What...doing?"4. Câu hỏi về chủ đề. - "What...talking about?"Example W: I'm all packed for my vacation! M: What time does your flight leave? W: The ticket say's two o'clock so I should check in one hour before. M: Well we should leave right now then. Question: Where are they going? Answer: Airport Flight, ticket, and check-in are all words associated with an airport. ..
1

Phân loại dạng câu hỏi trong part 3 (phần 2)

2.Detail Questions - Dạng câu hỏi chi tiết Câu hỏi dạng này đòi hỏi sự tập trung cao độ cho những thông tin cụ thể chi tiết.2.1. Những câu hỏi về thời gian: Câu hỏi về thời gian sự kiện hay hoạt động diễn ra. Một vài câu khác hỏi về tần suất (frequency) diễn ra hoạt động hoặc những hoạt động, sự kiện kéo dài trong bao lâu (duration) . Example - When…? - At what time…? - How often….?(Frequency) - How long….?(Duration) 2.2. Những câu hỏi về lý do: Những câu hỏi dạng này hỏi về lý do tại sao một người lại ..
1

Một số danh từ tận cùng bằng " s "

Nhóm 1: Các danh từ tận cùng bằng –s và luôn ở dạng số nhiều.- funds: tiền, - earnings: lương, thu nhập- goods: hàng hóa- customs: thuế/ Cơ quan thuế- savings: tiền tiết kiệm- belongings: tài sản (ko phải bất động sản)Nhóm 2: Các danh từ tận cùng bằng –s nhưng lại không đếm được (theo sau phải là động từ chia số ít)- news: tin tức- economics: kinh tế học- politics: chính trị- ethics: đạo đứcNhóm 3: Các danh từ luôn tận cùng bằng –s dù ở dạng số ít hay nhiều- means: phương tiện, cách thức- series: ..
1

Phân biệt các từ hay nhầm lẫn trong Tiếng Anh

Có một số từ trong tiếng Anh chúng ta rất hay sử dụng sai do không hiểu sự khác nhau khi sử dụng. Dưới đây là một số từ tiếng Anh hay nhầm lẫn và cách phân biệt : 1/ ARRIVE IN VÀ ARRIVE AT* Khi muốn nói " Họ tới sân bay lúc 10 giờ "- They arrived in the airport at 10.00 (sai)- They arrived at the airport at 10.00 (đúng)NOTE: → Arrive at dùng cho nơi nhỏ (làng xã, sân bay...)* Khi muốn nói " Họ tới Hà Nội lúc đêm"- They arrived at Ha Noi ..
1

Wish Clause

Câu WISH dùng để diễn tả những mong ước của chủ thể trong cả hiện tại, quá khứ và tương lai. 1. WISH ở hiện tại.Câu ước ở hiện tại dùng để diễn tả những mong ước về một sự việc không có thật ở hiện tại, hay giả định một điều ngược lại so với thực tế.Ví dụ:Glenn wishes she had a lot of money.(Glenn ước rằng mình có thật nhiều tiền.)Mary wishes she were taller.(Mary ước rằng cô ấy cao hơn)Chú ý: • Đối với chủ ngữ ở vế “wish” là chủ ngữ số nhiều, chúng ta sử ..
1

The conditionals (câu điều kiện)

I) Các cách dùng cơ bản.a. Loại I.Nếu mệnh đề IF diễn tả 1 hành động có thật và sẽ xảy ra ở tương lai hoặc hiện tại, hay 1 sự thật luôn luôn đúng, ta dùng cấu trúc:If + S + Simple Present, S + will/ Simple Present/ modal Verb.VD: If I work late, I get tired.If you get wet, you should change your clothes.If I have money, I will buy the car.Diễn tả 1 sự thật luôn luôn đúng ở quá khứ. Ta có cấu trúc:If + S + Simple Past, S+ Simple Past.VD:We went home early ..
1

Nhóm đọng từ thường không dùng trong thì tiếp điễn

1. Want : muốn2. Like : thích3. Love : yêu4. Need : cần5. Prefer : thích hơn6. Consist : bao gồm7. Contain : chứa đựng8. Believe : tin tưởng9. Suppose : cho rằng10. Remember : nhớ11. Realize : nhìn ra12. Understand: hiểu biết13. Depend: phụ thuộc14. Seem : dường như/ có vẻ như15. Know : biết16. Belong : thuộc về (St) ..
1

Một số giới từ thông dụng và cách dùng

 - During = trong suốt (hoạt động diễn ra liên tục)  - From = từ >< to = đếnFrom ... to ...= từ ... đến... (dùng cho thời gian và nơi chốn)From time to time = đôi khi, thỉnh thoảng  - Out of = ra khỏiOut of + noun = hết, không cònOut of town = đi vắngOut of date=cũ, lạc hậu >< up to date = mới, cập nhậtOut of work = thất nghiệp, mất việcOut of the question = không thểOut of order = hỏng, không hoạt động  - By:Động từ chỉ chuyển động + by = đi ngang ..
1

Một số từ vựng về thời tiết

Mild /maɪld/ (adj): Ôn hòa, ấm áp Clear /klɪər/ (adj): Trong trẻo, quang đãngDrizzling (rain)/drɪ’zəliɳ/: Mưa phùnI think we shouldn’t cancel the BBQ. It’s only drizzling now.Flowers in blossom /'blɔsəm/: Hoa đang nởHe loves taking pictures of flowers in blossom.Breeze /bri:z/ (n): Gió nhẹHeat-wave (n): Đợt nóngDuring the heat-wave we had to keep the air-conditioner running all day long.Air-conditioner /'εəkən,di∫ənə/ (n): Máy điều hòa nhiệt độ, máy lạnhSun-glasses (n): Kính râm, kính mátSunscreen /´sʌn¸skrin/ (n): Kem chống nắngIt’s very sunny outside. Remember to apply sunscreen at least 30 minutes before you go out unless you want to get a ..
1

Phân biệt 'Wait' và 'Await'

'Wait' và 'await' cả hai cùng dùng làm verb (động từ), riêng từ 'wait' còn dùng làm noun, nhưng cách dùng của cả hai hơi khác nhau. 1. Await là động từ transitive verb (ngoại động từ), nghĩa là theo sau là một direct object. Ví dụ: - Two men are awaiting trial for the robbery. Hai người đàn ông đang chờ đợi toà xử về tội trộm. Nếu biết một chuyện sắp xảy ra cho mình, dùng await như động từ expect. Ví dụ: - We knew that blizzard conditions awaited us in Boston. Tôi biết là tình trạng bão tuyết đang chờ đợi chúng ..
1

Khai giảng - Thông báo

Mỗi ngày một cụm từ

hoc duoc si o dau

dieu duong da khoa
ke toan doanh nghiep

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ - TIN HỌC TÂY BẮC
Địa chỉ: Số 47A Tỉnh Lộ 8 – Khu phố 1 – Thị trấn Củ Chi – Huyện Củ Chi – TP.HCM (Bên cạnh trường THPT Củ Chi)
Điện thọai: (028) 62.527.951 – (028) 62.527.953
Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.  vach ngan ve sinh
Website: www.tbc.edu.vn 
dich vu thiet ke website


tuyen sinh lien thong dieu duong 2017, tuyen sinh lien thong cao dang duoc, tuyen sinh lien thong su pham mam non