Tue01232018

LAST_UPDATE10:36:08 AM

Chuyển đổi từ Adjective sang Noun

1.Các tính từ chỉ màu sắc, trạng thái hay tính chất đổi sang danh từ bằng cách thêm -ness hay -tyeg : redness, whiteness, happiness, laziness, loneliness, honesty, safety, cruelty, .ect .2. Những tính từ tận cùng bằng -ful hay -ly đổi sang danh từ bằng cách thêm -nesseg : careful -> carefulnessugly-> ugliness3. Những tính từ tận cùng bằng -al, -ial, -id, -ile, -ure đổi sang danh từ bằng cách thêm -ityeg : mental ->mentalityequal -> equalitycordial -> cordialitypartial -> partialitytimid -> timiditysolid -> solidityvalid -> validitypure -> purityfertile -> fertility4. Những tính từ tận cùng bằng ..
1

V-ing sử dụng khi nào ?

1. Hai hành động xảy ra song song một lúc thì hành động thứ 2 ở dạng Ving, hai hành động không tách rời nhau bởi bất kỳ dấu phẩy nàoVí dụ: He drives away and whistles = He drives away whistling (Anh ấy vừa lái xe vừa huýt sáo)2. Khi hành động thứ 2 hoặc các hành động xảy ra tiếp theo hành động thứ nhất là một quá trình diễn biến của hành động thứ nhất, thì hành động thứ 2 trở đi sẽ ở dạng Ving, cách nhau bởi dấu phẩyVí dụ: She went out ..
1

Diễn tả mục đích trong Tiếng Anh

1. Hỏi về mục đích- why..............? tại sao.........?Ex: Why do you want to learn English?- what ...........for? để làm gì..........?Ex: what did you buy it for?- what is the purpose of......? Mục đích của.......là gì?Ex: what is the purpose of her visit?2. Diễn tả mục đícha. For + Noun ( phrase) : để choEx: He has gone out for dinnerI went to the supermarket for some foodsb. To do.....: đểEx: He has gone out to eat dinnerLưu ý : She has been to the post office for buying stamp ---------> câu này saiShe has been to the post ..
1

Một số giới từ chỉ thời gian

Within: trong vòngUntil= till. Cho tới khiThroughout. Trong suốtSince. Từ, từ khi, kể từOn. Ngay khiIn. vào, trongFrom. Kể từ, từFor. Trong khoảngDuring. Trong khiBy. Trước, vào khoảng, chậm nhất vào lúcAt. Vào lúc, tại lúc đóBefore. Trước khiAfter. Sau khiGIỚI TỪ CHỈ NƠI CHỐN VÀ CHUYỂN ĐỘNGAbout. Loanh quanhUnder. Bên dướiOver. ở bên trênOn. ở trênIn. ở trongBy. ở gần, ở ngay bên cạnhBeside. ở bên cạnhBeneath. ở phía dướiBelow. ở dướiBehind. ở đằng sauBefore. ở đằng trướcAcross. Ngang quaAbove. ở bên trênThrough. Xuyên quaTowards. Về phíaWithout. ở ngoài phạm viWithin. ở trong phạm viMột số giới ..
1

Các mẫu câu thưởng sử dụng trong một Email thương mại (Toeic Part 7)

Salutation – Chào hỏiDear Mr. …./ Ms… (Nếu bạn biết tên người nhận)Dear Sir or Madam (Nếu bạn không biết tên người nhận)Starting – Mở đầuI am writing – Tôi viết e-mail nhằm…to inform you that … – thông báo với bạn rằng…to confirm … – xác nhận…to request/ enquire about … – yêu cầuI am contacting you for the following reason… – Tôi liên hệ với bạn vì…I recently read/heard about ….. and would like to know …. – Tôi được biết rằng…. và tôi muốn biết…Referring to previous contact – Khi muốn nhắc tới việc liên ..
1

Các cách để nói xin lỗi

I. Nói xin lỗi – về một việc làm sai:1. Thân mật :- I’m sorry I’m late (Xin lỗi tôi tới muộn)- I’m so sorry I forgot your birthday (Xin lỗi vì anh quên sinh nhật của em)2. Trang trọng :- I beg your pardon madam, I didn’t see you were waiting to be served. (Tôi xin lỗi bà, tôi đã không nhìn thấy bà đang chờ được phục vụ)- I’m awfully sorry but those tickets are sold out now. (Tôi thành thật xin lỗi nhưng những vé đó đã được bán hết rồi)- I must apologise for ..
1

Sở hữu cách

Công thức : Người làm chủ + 'S + vật/ người thuộc quyền sở hữu (tức là thuộc về người đó) Ex: Mary' s shirt (áo sơ mi của Mary)----Tom' s father (cha của Tom) Nghĩa là cứ nhớ nói ngược lại với tiếng Việt, nói người trước, rồi đến chữ của, rồi mới đến vật hoặc người thuộc về người đó. Chữ S này không phải là viết tắt của chữ IS hay chữ nào hết, nó là một ký hiệu có nghĩa là 'CỦA ' thôi. +Các trường hợp khác:- Danh từ số ít nhưng có S (như tên riêng, ..
1

Một số tính từ có đuôi " ly"

Beastly = đáng kinh tởmBrotherly = như anh emComely = duyên dángCostly = đắt đỏCowardly = hèn nhátFriendly = thân thiệnGhastly = rùng rợnGhostly = mờ ảo như maGodly = sùng đạoGoodly = có duyênHoly = linh thiêngHomely = giản dịHumanly = trong phạm vi của con ngườiLively = sinh độngLonely = lẻ loiLovely = đáng yêuLowly = hèn mọnManly = nam tínhMasterly = tài giỏiMiserly = keo kiệtScholarly = uyên bácShapely = dáng đẹpSilly = ngớ ngẩnTimely = đúng lúcUgly = xấu xíUngainly = vụng vềUnruly = ngỗ ngượcUnsightly = khó coiUnseemly = không phù hợpUnworldly = ..
1

Những câu giao tiếp Tiếng Anh thông dụng (phần 2)

21.It's all the same to me.Tôi thì gì cũng được.22.I'd rather wait until tomorrow, sir, if it's all the same to you.Tôi sẽ chờ đến ngày mai, thưa ông, nếu ông không phiền.23.If it's all the same to you = If you don't mind.Nếu bạn không phiền.24.It has no effect on you!Có ảnh hưởng gì đến anh đâu!25.Is there anything being searched unavailable?Có cái gì tìm mà không có không?26.He stank the whole house out with his cigarette smoke.Anh ấy làm cả ngôi nhà nồng nặc mùi thuốc lá.27.He's nothing to me.Với tôi nó chẳng/không là gì cả.28.He ..
1

Những câu giao tiếp Tiếng Anh thông dụng

1.Give me a certain time.Cho tôi một ít thời gian.2.Better luck next time.Chúc may mắn lần sau.3. I'm leaving. I've had enough of all this nonsense!Tôi đi đây. Tôi không chịu được những thứ vớ vẩn ở đây nữa!4. Is your translation correct?Dịch có đúng/chính xác không?5. It comes to nothing.Nó không đi đến đâu đâu.6. I'm going out of my mind!Tôi đang phát điên lên đây!7. I'll be right back.Tôi quay lại ngay.8. It's raining cats and dogs.Trời mưa tầm tã.9. It never rains but it pours.Hoạ vô đơn chí.10. I'm going to bed now – I'm ..
1

Cụm từ thành ngữ vs giới từ thường gặp

Without exception: không có ngoại lệ Be opposed to: chống đối, phản khángIn addition to: ngoài ra, ngoài.. In place of: thay thế choFor the most part: đại bộ phận Out of date: lỗi thờiTo live on: sống nhờ vào In a hurry: hối hả, vội vả By accident / by chance: tình cờ Behind time: muộn, chậm giờ (st) ..
1

Các từ bắt đầu bằng "Re -" nhưng không có nghĩa là làm lại

Receive: nhận >< send: gửiRecord: ghi lạiRecover: hồi phụcRecruit: tuyển nhân viênReflect: phản chiếuReform: cải cáchRefuse: từ chốiReject: loại bỏ, bác bỏ, không chấp thuậnRetire: nghỉ hưuRegret: hối tiếcReimburse = Refund: hoàn trả, bồi hoànRemain: còn lại, giữ nguyên tình trạng Những từ trên đều phát âm là /ri/. Còn những từ sau đây lại phát âm phần đầu là /re/Renovate /ˈrɛnəˌveɪt/: nâng cấp, sửa chữa, cải tiếnReservation /rez.əveɪ.ʃən/ (n) sự đặt chỗRepresentative /,repri'zentətiv/ (n) người đại diện (st) ..
1

Khai giảng - Thông báo

Mỗi ngày một cụm từ

hoc duoc si o dau

dieu duong da khoa
ke toan doanh nghiep

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ - TIN HỌC TÂY BẮC
Địa chỉ: Số 47A Tỉnh Lộ 8 – Khu phố 1 – Thị trấn Củ Chi – Huyện Củ Chi – TP.HCM (Bên cạnh trường THPT Củ Chi)
Điện thọai: (028) 62.527.951 – (028) 62.527.953
Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.  vach ngan ve sinh
Website: www.tbc.edu.vn 
dich vu thiet ke website


tuyen sinh lien thong dieu duong 2017, tuyen sinh lien thong cao dang duoc, tuyen sinh lien thong su pham mam non