Sun05272018

LAST_UPDATE10:10:15 AM

Một số từ đa nghĩa trong tiếng anh

1. Company Ngoài nghĩa là công ty, “company” còn có nghĩa là bạn bè. Ví dụ: “We’re judged by the company we keep” – Người ta sẽ xét đoán bạn qua bạn bè mà bạn giao du. Khi xem phim thấy 2 người trong xe hơi nhìn vào gương chiếu hậu rồi nói “We’re got company” thì bạn sẽ hiểu như thế nào? Ở đây “company” nghĩa là “cái đuôi” - Chúng ta có cái đuôi bám theo. 2. Good - “Good” từ này đơn giản ai cũng biết. Nhưng trong câu này lại khác: “I’m moving to Europe for good”. Vì ..
1

Tiếng anh Giao tiếp - Trong nhà hàng

   Booking a table - Đặt bànDo you have any free tables? (Nhà hàng còn bàn trống không? )A table for ..., please: (Cho tôi đặt một bàn cho ... người)I'd like to make a reservation: (Tôi muốn đặt bàn)I'd like to book a table, please: (Tôi muốn đặt bàn)When for? (đặt cho khi nào?)For what time? (Đặt cho mấy giờ?)This evening at (Cho tối nay lúc …)Seven o'clock: Bảy giờ - seven thirty: Bảy rưỡi - eight o'clock: Tám giờ - eight thirty: Tám rưỡiTomorrow at (Cho ngày mai lúc …)Noon (Trưa)For how many people? (Đặt cho ..
1

Phân biệt cách sử dụng No/ Not/ None

Cả NO - NOT - NONE đều cónghĩa là "Không", nhưng điểm khác nhau giữa chúng là ở cách chúng được sử dụng trong văn phạm.1. NO: + NO hầu hết được dụng như một tính từ, bổ nghĩa cho danh từ đi sau nó. Ex: I have no choice. He has no mercy. She has no books.+ NO dùng được với Single -Plural Countable Noun và Uncountable Noun. Ex: no tree no trees no money + Trả lời câu hỏi "Yes - No" Ex: Is she there?No, she isn't. Am I right? No, you're not. 2. NOT: Thường đi sau 1 động từ TO BE ..
1

40 động từ/ cụm động từ phải có V-ing theo sau

1 avoid (tránh ) + V-ING2 admit (thừa nhận )3 advise (khuyên nhủ )4 appreciate (đánh giá )5 complete ( hoàn thành )6 consider ( xem xét )7 delay ( trì hoãn )8 deny ( từ chối )9 discuss ( thảo luận )10 dislike ( không thích )11 enjoy ( thích )12 finish ( hoàn thành )13 keep ( tiếp tục )14 mention (đề cập )15 mind ( phiền ngại )16 miss (nhớ bỏ lỡ )17 postpone ( trỉ hoãn )18 practice (luyện tập )19 quit (nghỉ thôi )20 recall ( nhắc nhở nhớ ..
1

Cách sử dụng một số từ theo sau là V- ing hay To - V

1. FORGET, REMEMBER+ V-ing : Nhớ (quên) chuyện đã làm.I remember meeting you somewhere last year. (Tôi nhớ đã gặp bạn ở đâu đó hồi năm ngóai )+ To inf : Nhớ (quên ) để làm chuyện gì đó.Don't forget to buy me a book : Đừng quên mua cho tôi quyển sách nhé (chưa mua )2. REGRET+ V-ing : Hối hận chuyện đã làm.I regret lending him the book : Tôi hối hận đã cho anh ta mượn quyển sách.+ To inf : Lấy làm tiếc để ......I regret to tell you that ...( Tôi lấy làm ..
1

Một số từ vựng thường gặp trong Part 1 - Listening TOEIC

[PHẦN 1 - TRANH VỀ NGƯỜI]1. Tranh 1 người- Holding in a hand (cầm trên tay)- Opening the bottle’s cap (mở nắp chai)- Pouring something into a cup (rót gì đó vào một chiếc cốc)- Looking at the mornitor (nhìn vào màn hình)- Examining something (kiểm tra thứ gì)- Reaching for the item (với tới vật gì)- Carrying the chairs ( mang/vác những cái ghế)- Climbing the ladder (trèo thang)- Speaking into the microphone (nói vào ống nghe)- Conducting a phone conversation (Đang có một cuộc nói chuyện trên điện thoại)- Working at the computer (làm việc với ..
1

Thành ngữ về thời gian

  1. Time is money, so no one can put back the clock: Thời gian là vàng nên không thể xoay ngược kim của nó 2. Time flies like an arrow: Thời gian thoát thoát thoi đưa 3. Time and tide wait for no man: Thời gian có chờ đợi ai 4. Time is the great healer: Thời gian chữa lành mọi vết thương 5. Every minute seem like a thousand: Mỗi giây dài tựa thiên thu 6. Let bygones be bygones: Đừng nhắc lại chuyện quá khứ 7. Time is the rider that breaks youth: Thời gian tàn phá tuổi trẻ 8. Better late than ..
1

5 cụm từ hay nhầm lẫn trong tiếng Anh

1. In case of và in case:a.In case of + N If there is/are )Eg: In case of a fire, you should use stair.If there is a fire, you shoulh use stair)b. In case + S + do/does/did + V Because it may/might happen)Eg: He took an umbrella in case it rainedHe took an unbrella because it might rain) 2. As a result và as a result of:a. As a result (+ clause) = thereforeEg: Bill had not been working very hard during the course. As a result, he failed the exams.Bill had not been working very hard during ..
1

Câu giả định

Câu giả định hay còn gọi là câu cầu khiến là loại câu đối tượng thứ nhất muốn đối tượng thứ hai làm một việc gì. Câu giả định có tính chất cầu khiến chứ không mang tính ép buộc như câu mệnh lệnh. Trong câu giả định, người ta dùng dạng nguyên thể không có to của các động từ sau một số động từ chính mang tính cầu khiến. Thường có that trong câu giả định trừ một số trường hợp đặc biệt. 1 Câu giả định dùng would rather và that 1.1 Diễn tả sự việc ở ..
1

Mệnh đề danh ngữ

Trong tiếng Anh, có những mệnh đề đứng ở vị trí của một danh từ. Đó chính là mệnh đề danh từ. Mệnh đề danh từ là mệnh đề có thể đóng vai trò như một danh từ trong câu. Câu chứa mệnh đề danh từ thường là một câu phức. Trong câu, danh từ làm nhiệm vụ gì thì mệnh đề danh từ làm nhiệm vụ đó. 1. Đặc điểm của mệnh đề danh ngữ. Mệnh đề này thường bắt đầu bằng các từ để hỏi như what, why, when, where, …và từ that. 2. Chứ năng của mệnh đề ..
1

Một số cấu trúc quen thuộc thường gặp

1. To borrow something from someone : Mượn cái gì của aiVD: She borrowed this book from the liblary.( Cô ấy đã mượn cuốn sách này ở thư viện ) 2. To lend someone something : Cho ai mượn cái gìVD: Can you lend me some money?( Bạn có thể cho tôi vay ít tiền không? ) 3. To make someone do something (Bắt ai làm gì)VD: The teacher made us do a lot of homework.( Giáo viên bắt chúng tôi làm rất nhiều bài tập ở nhà ) 4. S + be + so + tính từ + that + ..
1

Các cụm từ đơn giản với " TAKE"

1/ Take a break: nghỉ ngơi, nghỉ giải lao.Ví dụ: I’m tired! I’m going to take a break for a while. (Tôi mệt rồi! Tôi phải nghỉ một chút.)2/ Take a chance: thử vận may, đánh liều, nắm lấy cơ hội.Ví dụ: Take a chance at it. You might win. (Hãy liều một phen, có khi anh thắng đấy.)3/ Take a class: tham gia một lớp học.Ví dụ: I have to take a class on Saturdays this semester. (Tớ có tham gia một lớp học vào ngày thứ bảy học kỳ này.)4/ Take a look: nhìn.Ví dụ: It ..
1

Khai giảng - Thông báo

Mỗi ngày một cụm từ

hoc duoc si o dau

dieu duong da khoa
ke toan doanh nghiep

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ - TIN HỌC TÂY BẮC
Địa chỉ: Số 47A Tỉnh Lộ 8 – Khu phố 1 – Thị trấn Củ Chi – Huyện Củ Chi – TP.HCM (Bên cạnh trường THPT Củ Chi)
Điện thọai: (028) 62.527.951 – (028) 62.527.953
Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.  vach ngan ve sinh
Website: www.tbc.edu.vn 
dich vu thiet ke website


tuyen sinh lien thong dieu duong 2017, tuyen sinh lien thong cao dang duoc, tuyen sinh lien thong su pham mam non