Thu10192017

LAST_UPDATE10:36:08 AM

Cách nói cảm ơn lịch sự trong tiếng Anh

1. Thanks. (Cách nói thân mật)2. Cheers. (Cách nói thân mật)3. Thank you very much. (Cám ơn bạn rất nhiều -Cách nói trang trọng hơn)4. I really appreciate it. (Tôi thực sự rất trân trọng nó)5. You’ve made my day. (Cấu trúc to make one’s day có nghĩa là làm cho ai đó thực sự hạnh phúc, sung sướng)6. How thoughtful. (Bạn thật chu đáo)7. You shouldn’t have. (Bạn không cần làm vậy đâu – Cách nói khiêm tốn)8. That’s so kind of you. (Bạn thật tốt với tôi)9. I am most grateful. (Tôi thực sự rất biết ..
1

Một số lỗi sai thường gặp khi sử dụng Tiếng Anh

1. Everybody are happy.Những từ như everybody, somebody, anybody, nobody thực ra là số ít chứ không phải số nhiều mặc dù chúng nói về nhiều người.==> Everybody is happy.2. I’ll explain you the problem.Trong câu này có 2 objects. Trong đó "the problem" là direct object, "you" là indirect object. Sau explain chúng ta phải dùng to trước indirect object - người mà ta đang giải thích vấn đề cho họ. Direct object thường được đắt trước nên câu đúng sẽ là :==> I'll explain the problem to you.3. I have the possibility to study in Canada ..
1

Dấu hiệu nhận biết của 12 thì trong tiếng Anh

1. Thì Hiện Tại Đơn (Simple Present): VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG (+) S + Vs/es + O (-) S+ DO/DOES + NOT + V +O (?) DO/DOES + S + V+ O ? VỚI ĐỘNG TỪ TOBE S+ AM/IS/ARE + O S + AM/IS/ARE + NOT + O AM/IS/ARE + S + O Từ nhận biết: Thì HTĐ được sử dụng để diễn tả hành động lặp đi lặp lại hoặc diễn tả một thói quen. Cách dùng này thường đi với các trạng từ chỉ tần xuất như : always, usually often, sometime, selldom rarely never . every morning every day every month/year… once/ twice/three ..
1

Phân biệt thì qua khứ đơn và hiện tại hoàn thành

I. THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN 1. Thì quá khứ đơn là gì? Thì quá khứ đơn(Simple Past) dùng để diễn tả hành động xảy ra và hoàn tất tại một thời điểm xác đinh trong quá khứ.Lưu ý các trạng từ,cụm giới từ hoặc mệnh dề trạng từ chỉ thời gian thường được sử dụng với thì quá khứ đơn VD: The seminar began 30 minutes ago.(trạng từ chỉ thời gian) 2. Thì quá khứ đơn và các từ chỉ thời gian Các từ và cụm từ thường được sử dụng với thì quá khứ đơn 1) Yesterday hôm qua· I was in the ..
1

Những câu giao tiếp Tiếng Anh trong văn phòng

General phases – Những câu nói chung chung- How long have you worked here? (Cậu đã làm ở đây được bao lâu rồi?)- I’m going out for lunch. (Tôi sẽ ra ngoài ăn trưa)- I’ll be back at 1.30. (Tôi sẽ quay lại lúc 1h30)- How long does it take you to get to work? (Cậu đi đến cơ quan mất bao lâu?)- The traffic was terrible today. (Hôm nay giao thông tệ quá)- How do you get to work? (Cậu đến cơ quan bằng gì?)- You’re fired! (Anh/chị bị đuổi việc!)Absence from work – Vắng mặt cơ ..
1

Vị trí của trạng từ

1. Trước động từ thường: (nhất là những trạng từ chỉ tần suất: often, always, usually, seldom…)VD: They often get up at 6am2. Giữa trợ động từ và động từ thườngVD: I have + recently + finished my homework3. Sau động từ tobe/seem/feel/look … và trước tính từ: tobe/seem/feel/look…+ adv + adjVD: She is very nice4. Đứng sau “Too”: V(thường) + Too + advVD: The teacher speaks to quickly5. Đứng trước “enough”: V(thường) + too + advVD: The teacher speaks slowly enough for us to understand6. Ở trong cấu trúc so…that: V(thường) + so + adv + thatVD: ..
1

Những lưu ý khi dùng đại từ quan hệ( Who, which, whom... )

1.Khi nào dùng dấu phẩy ?Khi danh từ đứng trước who ,which,whom... là :+ Danh từ riêng ,tênHa Noi which ....Mary ,who is ...+ Có this ,that ,these ,those đứng trước danh từ :This book ,which ....+ Có sở hửu đứng trước danh từ :My mother ,who is ....+ Là vật duy nhất ai cũng biết : ( Sun ( mặt trời ) ,moon ( mặt trăng )The Sun ,which ...2. Đặt dấu phẩy ở đâu ?- Nếu mệnh đề quan hệ ở giữa thì dùng 2 dấu phẩy đặt ở đầu và cuối mệnh đềMy mother ..
1

Sự hòa hòa giữa chủ ngữ và động từ

Nguyên tắc chung: Chủ ngữ số ít thì hòa hợp với động từ số ít, chủ ngữ số nhiều thì hợp với động từ số nhiều. VD: English is an important language. A great many people are involved in the use of English. Tuy nhiên, đôi khi chủ ngữ còn hòa hợp với động từ tùy theo ý tưởng diễn đạt hoặc danh từ/đại từ đứng trước theo các quy tắc sau: QUY TẮC I: Hai danh từ/đại từ số ít, nối liền bởi “and” thì phải theo sau bởi 1 động từ số nhiều: She and I are friends. Linh and her friend ..
1

Cấu trúc cần biết để làm bài tập viết lại câu

1. to look at(v)= to have a look at (n): (nhìn vào)2. to think about = to give thought to : nghĩ về3. to be determimed to= to have a determination to : dự định4. to know (about) = to have knowledge of: biết5. to tend to = to have a tendency to : có khuynh hướng:6. to intend to +inf = to have intention of + V_ing : dự định7. to desire to = have a desire to : Ao ước8. to wish = to have a wish / to express a wish : ao ước9. to ..
1

Lộ trình học Tiếng Anh hiệu quả cho người mất căn bản

Ngôn ngữ  là một tập hợp của thói quen: Cần phải rèn luyện, bắt chước và học thuộc những câu đối thoại trong sách, đồng thời tập đọc lớn tiếng những câu mẫu cho tới khi tạo được phản ứng máy móc qua bộ óc của chúng ta một cách tinh nhuệ như chúng ta đang nói tiếng mẹ đẻ vậy. Nếu bạn đang đọc bài viết này, có thể bạn là: Người yếu tiếng Anh, mất căn bản tiếng Anh trong một thời gian dài và muốn học lại căn bản cho thật vững. Người đã bỏ tiếng Anh ..
1

Kết hợp giữa chủ ngữ với động từ trong câu tiếng Anh - phần 1

Kết hợp giữa chủ ngữ với động từ trong câu tiếng Anh: các trường hợp chủ từ đứng tách khỏi động từ, các tư đi với danh từ hoặc đại từ số ít, cách sử dụng None và No, cấu trúc Neither... or và Neither ...nor, V-ing làm chủ ngữ...     Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ Trong một câu tiếng Anh , chủ ngữ và động từ phải phù hợp với nhau về ngôi và số (số ít hay số nhiều) The worker works very well. số ít   số ít The workers work very well. số nhiều  số nhiều   1. Các trường hợp chủ ngữ đứng tách khỏi ..
1

Kết hợp giữa chủ ngữ với động từ trong câu tiếng Anh - phần 2

Kết hợp giữa chủ ngữ với động từ trong câu tiếng Anh: các danh từ tập thể, cách sử dụng a number of, the number of, Các danh từ luôn ở số nhiều, Cách dùng there is, there are,       6. Các danh từ tập thể trong tiếng Anh Đó là các danh từ ở bảng sau dùng để chỉ 1 nhóm người hoặc 1 tổ chức nhưng trên thực tế chúng là những danh từ số ít, do vậy các đại từ và động từ theo sau chúng cũng ở ngôi thứ 3 số ít. Congress family group committee class Organization team army club crowd Government jury majority* minority public The committee has met, and it has rejected the proposal. The ..
1

Khai giảng - Thông báo

Mỗi ngày một cụm từ

hoc duoc si o dau

dieu duong da khoa
ke toan doanh nghiep

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ - TIN HỌC TÂY BẮC
Địa chỉ: Số 47A Tỉnh Lộ 8 – Khu phố 1 – Thị trấn Củ Chi – Huyện Củ Chi – TP.HCM (Bên cạnh trường THPT Củ Chi)
Điện thọai: (028) 62.527.951 – (028) 62.527.953
Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.  vach ngan ve sinh
Website: www.tbc.edu.vn 
dich vu thiet ke website


tuyen sinh lien thong dieu duong 2017, tuyen sinh lien thong cao dang duoc, tuyen sinh lien thong su pham mam non